4500S-2MPA GEOKON | DienCN247

4500S-2MPA GEOKON | DienCN247

4500S-2MPA GEOKON Vietnam | DienCN247

1. Giới thiệu 4500S-2MPA GEOKON

Model 4500S-2MPA thuộc dòng cảm biến dây rung (Vibrating Wire) của Geokon. Điểm đặc biệt của công nghệ này là khả năng chuyển đổi áp suất thành tần số tín hiệu, giúp loại bỏ các sai số do điện trở cáp hoặc độ ẩm xâm nhập – những vấn đề thường gặp ở các loại cảm biến điện trở thông thường. Phiên bản 2MPA cụ thể được thiết kế để chịu mức áp suất lên đến 2 Megapascal.

2. Đặc trưng nổi bật

Sản phẩm sở hữu những ưu điểm vượt trội giúp nó trở thành tiêu chuẩn trong các dự án quan trắc:

  • Độ ổn định dài hạn: Công nghệ dây rung đảm bảo thiết bị không bị trôi số (drift) theo thời gian, cực kỳ quan trọng cho các dự án kéo dài hàng thập kỷ.
  • Vỏ bọc thép không gỉ: Toàn bộ thân cảm biến được chế tác từ thép không gỉ chất lượng cao, chống ăn mòn tối đa trong môi trường nước ngầm hóa chất hoặc nước biển.
  • Bộ lọc tinh vi: Đầu cảm biến trang bị lọc đá xốp (filter stone) giúp ngăn chặn các hạt đất mịn lọt vào buồng đo, chỉ cho phép nước đi qua để đảm bảo tính chính xác.
  • Tích hợp nhiệt điện trở: Mỗi thiết bị đều có sẵn cảm biến nhiệt độ bên trong, cho phép bù trừ nhiệt độ và cung cấp thêm dữ liệu về nhiệt độ môi trường quan trắc.

3. Thông số kỹ thuật 

Dưới đây là các thông số kỹ thuật cốt lõi của model 4500S-2MPA:

  • Dải đo (Range): 0 đến 2.0 MPa.
  • Độ chính xác (Accuracy): ±0.1% F.S (Toàn dải đo).
  • Độ phân giải (Resolution): 0.025% F.S.
  • Khả năng chịu quá tải: 150% dải đo định mức mà không gây hư hỏng thiết bị.
  • Dải nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C đến +80°C.
  • Chiều dài thân: Khoảng 133 mm với đường kính 19.1 mm (nhỏ gọn, dễ lắp đặt trong các ống quan trắc hẹp).

4. Ứng dụng 

Cảm biến Geokon 4500S-2MPA được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại hình công trình:

  • Đập thủy điện và đê điều: Giám sát áp suất nước trong thân đập và nền móng để đánh giá độ an toàn và kiểm soát hiện tượng thẩm thấu.
  • Hố móng sâu: Đo áp suất nước lỗ rỗng trong quá trình hạ mực nước ngầm hoặc thi công tường vây để đảm bảo ổn định hố đào.
  • Xử lý nền đất yếu: Theo dõi sự tiêu tán áp suất nước lỗ rỗng trong quá trình gia tải trước hoặc sử dụng bấc thấm, giúp quyết định thời điểm dỡ tải chính xác.
  • Công trình ngầm và Tunnel: Quan trắc sự thay đổi mực nước và áp suất quanh vỏ hầm trong suốt quá trình vận hành.

5. Bài viết khác

 
 

1 100% US  Origin    
Mark-10 Vietnam    
Model:  FS05-500
Force sensor, 500 lbF / 8000 ozF / 250 kgF / 2500 N / 2.5 kN
  
2 100% US  Origin    
Mark-10 Vietnam    
Model:  AC1045-1
Force gauge adapter kit, 5/16-18F
     
3 100% US  Origin    
Mark-10 Vietnam    
Model:  AC1046-1
Grip adapter kit, 5/16-18M
  
4 100% US  Origin    
Mark-10 Vietnam    
Model:  AC1047-1
Base / load cell adapter kit, 5/16-18M
     
5 100% US  Origin    
Mark-10 Vietnam    
Model:  G1061
Wedge grip, 0.75" jaw width, 1/2-20F     
 
<3 grajhq 1 100% Bulgaria/ EU origin    
KLASCHKA Sensor & Motion Technologies Vietnam / H-Tech Group Vietnam - KLASCHKA Sensor & Motion Vietnam / H-Tech-Group Vietnam - KLASCHKA-Vietnam / H-Tech-Vietnam        
Module:  132654 Hall Element Switch 
Description: Hall Element Switch
HAD-11ms60b2,5-5Y3
<3 jprobb 1.1 100%  USA Origin    
Larsonelectronics Vietnam - Larsonelectronics Viet Nam - Larsonelectronics-Vietnam - LarsonelectronicsVietnam 
Item : IND-SFC-3P-75KVA-380-50HZ-480-60HZ
75 KVA Solid-State Voltage Frequency Converter - 380V 50 Hz Input to 480V 60 Hz Output - Mobile w/ Wheels
 
1.2 100%  USA Origin    
Larsonelectronics Vietnam    
Item : IND-SFC-3P-120KVA-380-50HZ-480-60HZ
120 KVA Solid-state Voltage Frequency Converter - 380V 50Hz to 480V 60Hz - 3PH Delta
 
1.3 100%  USA Origin    
Larsonelectronics Vietnam    
Item : IND-SFC-3P-100KVA-380-50HZ-480-60HZ
100 KVA Solid-state Frequency Converter - 380V 50 Hz Input to 480V 60 Hz Output - Mobile w/ Wheels
 
1.4 100%  USA Origin    
Larsonelectronics Vietnam    
Item :IND-SFC-3P-150KVA-380-50HZ-240-60HZ
150 KVA Solid-state Voltage Frequency Converter - 380V 50Hz to 240V 60Hz - 3PH Delta
 
<3 jpro  1 100% Finland Origin    
ABUS Kransysteme Vietnam - ABUS Kransysteme Vietnam - ABUS-Kransysteme-Vietnam     
ABUS Rectifier / Gleichrichter Kransysteme Vietnam - GTSWK30-A Rectifier / Gleichrichter 
Code: GTSWK30-A
Rectifier / Gleichrichter
No. 315440
Turbo with voltage reduction
GTSWK30-B outdated. (info 07.04.2026) successor: GTSWK30-A
       
<3 jprohq  1 100% UK Origin    
SENCON Vietnam - SENCON 680-00156-10 timing belt 
SENCON 680-00156-10 Vietnam - SENCON-Vietnam - 6-T5-610-BFX kevlar belt 
P/N: 680-00156-10
BELT, TIMING, 6-T5-610-BFX-KEVLAR
     
2 100% UK Origin    
SENCON Vietnam    
P/N: 215-17265-00
GIMBAL ASSY, SPRING
     
3 100% UK Origin 
SENCON Vietnam    
P/N: 113-17224-00
SHAFT, LINEAR, MODIFIED
     
4 100% UK Origin    
SENCON Vietnam    
P/N: 113-15917-50
SPINDLE, MOTOR
     
5 100% UK Origin    
SENCON Vietnam    
P/N: 680-00155-25
BELT, TIMING, 6-T5-525-BFX-KEVLAR

<3 jprob  1 100% USA Origin    
GEOKON Vietnam - GEOKON Viet Nam - GEOKON-Vietnam  
eokon 4500S-2MPA piezometer Vietnam 
Code: 4500S-2MPA
VW Piezometer, unvented, 2 MPa (290 psi)
Attach 02-250V6 cable in METERS
2 @ To be determined
         
2 100% USA Origin    
GEOKON Vietnam    
Code:  02-250V6-M
Blue PVC Cable, 0.250", 2 twisted pairs
<3 jprohq  1 100% Japan Origin    
Apiste Vietnam - Apiste Viet Nam - Apiste-Vietnam - ApisteVietnam  
Model: ENC-GR300S 
FA Cooler (Non Freon Model/Single-phase 200V AC)
 
 1 100% China Origin    
Tecsystem Vietnam    
Part Number:  U.1CN0135
Description:     NT935 AD TEMP. MONITORING UNIT ‐ ED16

<3 jpro  1 100% Japan Origin    
Sanko Vietnam - Sanko Viet Nam - Sanko-Vietnam - SankoVietnam 
Sanko TY-30 Vietnam - TY-30 Handy Metal Dector 
Model: TY-30
Handy Metal Dector
                  
 1 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: RPS1600MD511C202221
Temposonics® R-Series
replace: RFM2840MD701S1G4100    
 
1 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: RF5B02840M01D701S1011G4
Temposonics® R-Series
 
1.1 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: 404874
RF5 classic flange M
replace: RFM3310MD701S1G4100    
 
2 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: RF5B03310M01D701S1011G4
Temposonics® R-Series
 
2.1 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: 404874
RF5 classic flange M
     
3 100% USA Origin 
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: RF5B02745M01D701S1011G4
Temposonics® R-Series
replace: RFC2745MD701S1G4100
     
4 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: K2-S-370624-1500CM-530032-0
Cable
replaces: MTS-S-370624-1500-530029-0
     
5 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: 560885
Conn, 5 Pin Female M12
     
6 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: 560884
Connector, male, str. 5pin M12
  
7 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: 370504
Conn M8 4pin Female Field inst
     
8 100% USA Origin    
Temposonics/MTS Vietnam    
Code: 560888
Terminator, 5 Pin M12
 
<3 jpro36  1 100% EU Origin 
IMI Maxseal Vietnam - jpot21 - IMI Maxseal Viet Nam - IMI-Maxseal-Vietnam 
Maxseal valve Vietnam  
Model: Y013AA1H1BS
Maxseal valve 
     
2 100% EU Origin    
IMI Maxseal Vietnam    
Model: Y013PA1V1BS
Maxseal valve
     
3 100% China Origin    
IMI Norgren Vietnam    
Model: B38-444-M1LA 
B38 Series stainless steel filter/regulator, 1/2 NPT, 5µm, 0.3-9 bar, manual drain, without gauge

 

Đang xem: 4500S-2MPA GEOKON | DienCN247

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng