DG/F GAZEX Sp.j. Vietnam | DienCN247
1. Giới thiệu DG/F GAZEX Sp.j.
DG/F là một dòng máy dò khí ngưỡng (threshold gas detectors) do GAZEX Sp.j. (Ba Lan) phát triển. Thiết bị này được thiết kế để giám sát liên tục nồng độ khí trong các cơ sở và phòng ban có nguy cơ phát thải các chất khí độc hại hoặc dễ cháy.

Không giống như các máy dò đo lường nồng độ liên tục (analog 4-20 mA), DG/F hoạt động dựa trên việc so sánh nồng độ khí với hai ngưỡng đã được thiết lập trước. Thiết bị này được thiết kế để chỉ hoạt động với các bộ điều khiển ngưỡng chuyên dụng của GAZEX (như MD-1, MD-2, MD-4) hoặc các bộ điều khiển đo lường và ngưỡng (MDP-x), tạo nên một hệ thống phát hiện khí đơn giản, đáng tin cậy.
2. Đặc trưng và Công nghệ
Máy dò DG/F kết hợp sự đơn giản trong vận hành với công nghệ cảm biến thông minh:
- Mô-đun Cảm biến Thông minh Thay thế: DG/F sử dụng mô-đun cảm biến thông minh với hai ngưỡng báo động tích hợp. Tính năng này cho phép thay đổi loại khí phát hiện dễ dàng và đơn giản hóa quá trình hiệu chuẩn. Bạn có thể thay thế mô-đun cảm biến mà không cần phải hiệu chuẩn máy dò tại chỗ.
- Phát hiện Đa dạng Khí: Thiết bị có thể được trang bị cảm biến bán dẫn hoặc điện hóa để phát hiện nhiều loại khí, bao gồm Methane, LPG, Carbon Monoxide (CO), Hydrogen Sulfide và Oxy.
- Công nghệ Bù nhiệt: Tích hợp tính năng bù nhiệt độ, giúp thiết bị duy trì độ chính xác và ổn định hoạt động ngay cả khi nhiệt độ môi trường thay đổi.
- Ngưỡng Báo động Kép: DG/F được thiết lập với hai ngưỡng nồng độ để cảnh báo (A1 và A2), cho phép người dùng thực hiện các hành động ứng phó theo thứ tự ưu tiên (ví dụ: kích hoạt thông gió ở A1, kích hoạt van ngắt khí ở A2).
- Tuổi thọ Lâu dài: Đặc biệt với các cảm biến bán dẫn, DG/F có thể cung cấp thời gian hoạt động lâu dài (thường là 10 năm), giúp giảm chi phí sở hữu.
- Cảnh báo Tại chỗ: Có tín hiệu cảnh báo quang học tích hợp để báo hiệu trạng thái hoạt động và cảnh báo ngay tại vị trí máy dò.
3. Thông số Kỹ thuật Tiêu biểu
Dòng DG/F tập trung vào tính tương thích cao với các bộ điều khiển ngưỡng của hãng GAZEX:
- Nguồn Cấp Điện: Thường là 12 V DC (tùy thuộc vào bộ điều khiển MD mà nó kết nối).
- Đầu ra Tín hiệu: Tín hiệu ngưỡng hai trạng thái (two-state outputs) đến bộ điều khiển, bao gồm tín hiệu cảnh báo A1, A2 và tín hiệu Lỗi (Fault).
- Ngưỡng Báo động Điển hình: 10% LEL và 30% LEL đối với khí dễ cháy.
- Vỏ Bảo vệ: Vỏ ABS hoặc PC bền, thường đạt chuẩn IP54 hoặc tương đương, phù hợp cho môi trường có thể có bụi hoặc nước bắn.
- Phạm vi Nhiệt độ Hoạt động: Thường dao động từ −10∘C đến +40∘C.
4. Ứng dụng
Máy dò DG/F được sử dụng để xây dựng các hệ thống an toàn khí có khả năng cấu hình rộng và linh hoạt, đặc biệt phù hợp cho:
- Các Hệ thống Phát hiện Khí Cục bộ: Dùng để xây dựng các hệ thống phát hiện khí độc hoặc khí nổ cục bộ trong tủ điện hoặc các khu vực riêng lẻ.
- Phòng Nồi hơi/Phòng Kỹ thuật: Giám sát rò rỉ khí tự nhiên (Methane) hoặc khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) để kích hoạt hệ thống thông gió hoặc van điện từ ngắt khí.
- Môi trường Ăn mòn: Các mô hình DG/F được thiết kế để hoạt động tốt trong các phòng kín có bầu không khí ăn mòn hoặc hóa chất.
- Bảo vệ Thiết bị Cá nhân/Công nghiệp: Cung cấp lớp bảo vệ cho các thiết bị công nghiệp hoặc máy móc có nguy cơ rò rỉ khí CO hoặc H2S.
- Hệ thống Phát hiện Khí Phân tán: Cho phép xây dựng hệ thống giám sát khí trải rộng trên nhiều khu vực khác nhau bằng cách kết nối với các mô-đun điều khiển MD tương ứng.
5. Bài viết khác
| Model | Gas sensor module | Sensor | Substance/property | Standard alarm thresholds or measuring range | Supply voltage | Net price | C.g. | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DG-12/N | MS-12/N | Semiconductor | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN769.00 | S | |
| DG-14/N | MS-14/N | Semiconductor | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN769.00 | S | |
| DG-15/N | MS-15/N | Semiconductor | Liquefied petroleum gas (LPG) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN769.00 | S | |
| DG-22/NL | MS-22/NL | Semiconductor | Carbon monoxide (CO) | 20/100 | ppm | System powered | PLN819.00 | N | |
| DG-31/N | MS-31/N | Semiconductor | Organic compounds | 20/40 | %LEL | System powered | PLN1,019.00 | N | |
| DG-41/N | MS-41/N | Semiconductor | Ammonia (NH3) | 500/1500 | ppm | System powered | PLN819.00 | N | |
| DG-61/N | MS-61/N | Semiconductor | Refrigerant R32 or Refrigerant R410A | 1000/2000 | ppm | System powered | PLN819.00 | N | |
| DG-71/N | MS-71/N | Semiconductor | Acetylene (C2H2) or Hydrogen (H2) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN819.00 | N | |
| DG-73/N | MS-73/N | Semiconductor | Hydrogen (H2) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN819.00 | S | |
| DG-1KL/N | MS-1KL/N | Catalytic | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN1,199.00 | N | |
| DG-1KL4/N | MS-1KL4/N | Catalytic | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN1,099.00 | N | |
| DG-1KL5/N | MS-1KL5/N | Catalytic | Liquefied petroleum gas (LPG) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN1,099.00 | N | |
| DG-7KL3/N | MS-7KL3/N | Catalytic | Hydrogen (H2) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN1,099.00 | N | |
| DG-0E.CL2/N | MS-0E.CL2/N | Electrochemical | Chlorine (Cl2) | 1/3 | ppm | System powered | PLN1,449.00 | N | |
| DG-0E.CLO2/N | MS-0E.CLO2/N | Electrochemical | Chlorine dioxide (ClO2) | 0,1/0,3 (TWA/STEL) | ppm | System powered | PLN2,449.00 | N | |
| DG-0E.ETO/N | MS-0E.ETO/N | Electrochemical | Ethylene oxide (C2H4O) | 2/5 | ppm | System powered | PLN1,449.00 | N | |
| DG-0E.HCL/N | MS-0E.HCL/N | Electrochemical | Hydrogen chloride (HCl) | 3,4/6,8 (TWA/STEL) | ppm | System powered | PLN1,949.00 | N | |
| DG-0E.NO2/N | MS-0E.NO2/N | Electrochemical | Nitrogen dioxide (NO2) | 1/3 | ppm | System powered | PLN1,449.00 | N | |
| DG-0E.O3/N | MS-0E.O3/N | Electrochemical | Ozone (O3) | 0,2/0,3 | ppm | System powered | PLN1,949.00 | N | |
| DG-0E.SO2/N | MS-0E.SO2/N | Electrochemical | Sulfur dioxide (SO2) | 0.5/1 (TWA/STEL) | ppm | System powered | PLN1,449.00 | N | |
| DG-2E/N | MS-2E/N | Electrochemical | Carbon monoxide (CO) | 20/100 | ppm | System powered | PLN1,199.00 | N | |
| DG-4E/N | MS-4E/N | Electrochemical | Ammonia (NH3) | 500/800 | ppm | System powered | PLN1,199.00 | N | |
| DG-4E/N1 | MS-4E/N1 | Electrochemical | Ammonia (NH3) | 20/40 (TWA/STEL) | ppm | System powered | PLN1,199.00 | N | |
| DG-4E/N2 | MS-4E/N2 | Electrochemical | Ammonia (NH3) | 20/40 (TWA/STEL) | ppm | System powered | PLN1,469.00 | N | |
| DG-5E/N | MS-5E/N | Electrochemical | Hydrogen sulfide (H2S) | 5/10 (TWA/STEL) | ppm | System powered | PLN1,199.00 | N | |
| DG-7E/N | MS-7E/N | Electrochemical | Hydrogen (H2) | 500/800 | ppm | System powered | PLN1,199.00 | N | |
| DG-9E5/N | MS-9E5/N | Electrochemical | Oxygen (O2) | 19/18 | %v/v | System powered | PLN1,199.00 | N | |
| DG-1R2/N | MS-1R2/N | Infra-red | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN1,999.00 | S | |
| DG-1R5/N | MS-1R5/N | Infra-red | Liquefied petroleum gas (LPG) | 10/30 | %LEL | System powered | PLN1,999.00 | S | |
| DG-3R/N | MS-3R/N | Infra-red | Organic compounds | 20/40 | %LEL | System powered | PLN2,199.00 | N | |
| DG-6R7/N | MS-6R7/N | Infra-red | Refrigerant R32 or Refrigerant R410A | 500/1500 | ppm | System powered | PLN3,249.00 | N | |
| DG-6R7/N-SF6 | MS-6R7/N-SF6 | Infra-red | Sulfur hexafluoride (SF6) | 500/1500 | ppm | System powered | PLN3,249.00 | N | |
| DG-8R/N | MS-8R/N | Infra-red | Carbon dioxide (CO2) | 0,5/1,5 | %v/v | System powered | PLN1,999.00 | N | |
| DG-8R8/N | MS-8R8/N | Infra-red | Carbon dioxide (CO2) | 0,5/1,5 | %v/v | System powered | PLN1,449.00 | S |