DG/M GAZEX Sp.j. Vietnam | DienCN247
1. Giới thiệu DG/M GAZEX Sp.j.
DG/M là tên gọi chung của dòng máy dò khí ngưỡng kỹ thuật số do công ty GAZEX Sp.j. (Ba Lan) sản xuất. Các máy dò này được thiết kế để giám sát liên tục nồng độ của nhiều loại khí khác nhau, bao gồm khí dễ cháy (như Methane, LPG), khí độc (như Carbon Monoxide - CO) và các khí chuyên dụng khác trong không gian kín.

Thiết bị DG/M là một phần tử quan trọng trong Hệ thống Phát hiện Khí Kỹ thuật số của GAZEX. Khi nồng độ khí vượt qua mức ngưỡng đã đặt, DG/M sẽ kích hoạt cảnh báo quang học tích hợp và truyền thông tin chi tiết về trạng thái cảnh báo đến mô-đun điều khiển trung tâm thông qua mạng kỹ thuật số RS-485.
2. Đặc trưng và Công nghệ
Dòng máy dò DG/M nổi bật với các đặc điểm kỹ thuật giúp tối ưu hóa hiệu suất và giảm chi phí sở hữu:
- Mô-đun Cảm biến Thông minh Thay thế: Đây là tính năng cốt lõi. DG/M sử dụng mô-đun cảm biến thông minh có thể tháo rời, cho phép trang bị các loại cảm biến khác nhau như bán dẫn, điện hóa, hoặc hồng ngoại (Infra-Red). Việc thay thế mô-đun cảm biến giúp đơn giản hóa việc bảo trì, hiệu chuẩn và giảm chi phí vận hành đáng kể.
- Phát hiện Đa dạng Khí: Nhờ khả năng hoán đổi cảm biến, DG/M có thể phát hiện một loạt các chất, từ khí dễ cháy (Methane, LPG, Hydrogen) đến khí độc (CO, Hydrogen Sulfide, Nitrogen Dioxide) và các khí chuyên biệt (Sulfur Hexafluoride−SF6).
- Giao tiếp Kỹ thuật số: Thiết bị sử dụng cổng RS-485 với giao thức MODBUS RTU để truyền thông tin. Điều này đảm bảo giao tiếp ổn định, kiểm soát thông tin và khả năng định địa chỉ bán tự động trong mạng lưới máy dò.
- Ngưỡng Cảnh báo Đa cấp: Hỗ trợ thiết lập 2 hoặc 3 ngưỡng cảnh báo tùy thuộc vào loại khí, cung cấp phản ứng an toàn linh hoạt.
- Độ tin cậy Cao: Tích hợp bộ vi xử lý điều khiển, DG/M cung cấp độ tin cậy, ổn định cao, cùng với hệ thống bù nhiệt và ghi lại lịch sử cảnh báo.
- Không dành cho Khu vực Nguy hiểm Cháy nổ: Thiết bị DG/M có cấu tạo tiêu chuẩn và không thể sử dụng trong các khu vực được phân loại là vùng nguy hiểm cháy nổ (ATEX).
3. Thông số Kỹ thuật Tiêu biểu
Dòng DG/M có cấu hình điện tử và vật lý ổn định xuyên suốt các mô hình khí khác nhau:
- Nguồn Cấp Điện: Thường là 24 V DC.
- Đầu ra Tín hiệu: Kỹ thuật số RS-485 (MODBUS RTU).
- Tín hiệu Báo động: Báo hiệu quang học (LED) tích hợp.
- Ngưỡng Báo động Điển hình:
- Khí dễ cháy: 10% LEL và 30% LEL.
- Khí độc (CO): 20 ppm và 100 ppm.
- Công nghệ Cảm biến: Có thể là Bán dẫn, Điện hóa hoặc Hồng ngoại.
- Vỏ Bảo vệ: Vỏ chống nước bắn (có thể đạt IP44 tùy phiên bản).
4. Ứng dụng
DG/M là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống phát hiện khí phân tán trong các môi trường không đòi hỏi tiêu chuẩn chống cháy nổ ATEX:
- Khu công nghiệp và Nhà máy: Giám sát nồng độ khí độc hoặc khí dễ cháy trong các xưởng sản xuất, kho bãi, nơi không được phân loại là khu vực nguy hiểm.
- Trung tâm Logistics và Tòa nhà Công cộng: Đảm bảo an toàn khí trong các phòng kỹ thuật, phòng chứa pin, hoặc các khu vực dễ tích tụ khí độc.
- Hệ thống Phát hiện Khí Phân tán: Cung cấp các điểm đo lường chính xác, truyền thông tin về nồng độ khí cho một hệ thống kiểm soát trung tâm lớn.
- Bãi đỗ xe và Garage ngầm: Giám sát CO và LPG/CNG để điều khiển hệ thống thông gió và cảnh báo an toàn.
5. Bài viết khác
| Model | Gas sensor module | Sensor | Substance/property | Standard alarm thresholds or measuring range | Supply voltage | Net price | C.g. | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DG-12/M | MS-12/N | Semiconductor | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN809.00 | S | |
| DG-14/M | MS-14/N | Semiconductor | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN809.00 | S | |
| DG-15/M | MS-15/N | Semiconductor | Liquefied petroleum gas (LPG) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN809.00 | S | |
| DG-22L/M | MS-22/NL | Semiconductor | Carbon monoxide (CO) | 20/100 | ppm | 24 V DC | PLN859.00 | N | |
| DG-31/M | MS-31/N | Semiconductor | Organic compounds | 20/40 | %LEL | 24 V DC | PLN1,059.00 | N | |
| DG-41/M | MS-41/N | Semiconductor | Ammonia (NH3) | 500/1500 | ppm | 24 V DC | PLN859.00 | N | |
| DG-61/M | MS-61/N | Semiconductor | Refrigerant R32 or Refrigerant R410A | 1000/2000 | ppm | 24 V DC | PLN859.00 | N | |
| DG-71/M | MS-71/N | Semiconductor | Acetylene (C2H2) or Hydrogen (H2) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN859.00 | N | |
| DG-73/M | MS-73/N | Semiconductor | Hydrogen (H2) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN859.00 | S | |
| DG-1KL/M | MS-1KL/N | Catalytic | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN1,239.00 | N | |
| DG-1KL4/M | MS-1KL4/N | Catalytic | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN1,139.00 | N | |
| DG-1KL5/M | MS-1KL5/N | Catalytic | Liquefied petroleum gas (LPG) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN1,139.00 | N | |
| DG-7KL3/M | MS-7KL3/N | Catalytic | Hydrogen (H2) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN1,139.00 | N | |
| DG-0E.CL2/M | MS-0E.CL2/N | Electrochemical | Chlorine (Cl2) | 1/3 | ppm | 24 V DC | PLN1,449.00 | N | |
| DG-0E.CLO2/M | MS-0E.CLO2/N | Electrochemical | Chlorine dioxide (ClO2) | 0,1/0,3 (TWA/STEL) | ppm | 24 V DC | PLN2,449.00 | N | |
| DG-0E.ETO/M | MS-0E.ETO/N | Electrochemical | Ethylene oxide (C2H4O) | 2/5 | ppm | 24 V DC | PLN1,449.00 | N | |
| DG-0E.HCL/M | MS-0E.HCL/N | Electrochemical | Hydrogen chloride (HCl) | 3,4/6,8 (TWA/STEL) | ppm | 24 V DC | PLN1,949.00 | N | |
| DG-0E.NO2/M | MS-0E.NO2/N | Electrochemical | Nitrogen dioxide (NO2) | 1/3 | ppm | 24 V DC | PLN1,449.00 | N | |
| DG-0E.O3/M | MS-0E.O3/N | Electrochemical | Ozone (O3) | 0,2/0,3 | ppm | 24 V DC | PLN1,949.00 | N | |
| DG-0E.SO2/M | MS-0E.SO2/N | Electrochemical | Sulfur dioxide (SO2) | 0.5/1 (TWA/STEL) | ppm | 24 V DC | PLN1,449.00 | N | |
| DG-2E/M | MS-2E/N | Electrochemical | Carbon monoxide (CO) | 20/100 | ppm | 24 V DC | PLN1,239.00 | N | |
| DG-4E/M | MS-4E/N | Electrochemical | Ammonia (NH3) | 500/800 | ppm | 24 V DC | PLN1,239.00 | N | |
| DG-4E1/M | MS-4E/N1 | Electrochemical | Ammonia (NH3) | 20/40 (TWA/STEL) | ppm | 24 V DC | PLN1,239.00 | N | |
| DG-4E2/M | MS-4E/N2 | Electrochemical | Ammonia (NH3) | 20/40 (TWA/STEL) | ppm | 24 V DC | PLN1,509.00 | N | |
| DG-5E/M | MS-5E/N | Electrochemical | Hydrogen sulfide (H2S) | 5/10 (TWA/STEL) | ppm | 24 V DC | PLN1,239.00 | N | |
| DG-7E/M | MS-7E/N | Electrochemical | Hydrogen (H2) | 500/800 | ppm | 24 V DC | PLN1,239.00 | N | |
| DG-9E5/M | MS-9E5/N | Electrochemical | Oxygen (O2) | 19/18 | %v/v | 24 V DC | PLN1,239.00 | N | |
| DG-1R2/M | MS-1R2/N | Infra-red | Methane (CH4) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN2,039.00 | S | |
| DG-1R5/M | MS-1R5/N | Infra-red | Liquefied petroleum gas (LPG) | 10/30 | %LEL | 24 V DC | PLN2,039.00 | S | |
| DG-3R/M | MS-3R/N | Infra-red | Organic compounds | 20/40 | %LEL | 24 V DC | PLN2,239.00 | N | |
| DG-6R7/M | MS-6R7/N | Infra-red | Refrigerant R32 or Refrigerant R410A | 500/1500 | ppm | 24 V DC | PLN3,289.00 | N | |
| DG-6R7/M-SF6 | MS-6R7/N-SF6 | Infra-red | Sulfur hexafluoride (SF6) | 500/1500 | ppm | 24 V DC | PLN3,289.00 | N | |
| DG-8R/M | MS-8R/N | Infra-red | Carbon dioxide (CO2) | 0,5/1,5 | %v/v | 24 V DC | PLN2,039.00 | N | |
| DG-8R8/M | MS-8R8/N | Infra-red | Carbon dioxide (CO2) | 0,5/1,5 | %v/v | 24 V DC | PLN1,449.00 | S |