SA5000 SAD10XDBFRKG/US-100 IFM | DienCN247

SA5000 SAD10XDBFRKG/US-100 IFM | DienCN247

SA5000 SAD10XDBFRKG/US-100 IFM Vietnam | DienCN247

1. Giới thiệu cảm biến lưu lượng SA5000 SAD10XDBFRKG/US-100 IFM

SA5000 là dòng cảm biến lưu lượng hiện đại thuộc dòng SA của ifm, được thiết kế để giám sát đồng thời lưu lượng và nhiệt độ của chất lỏng và chất khí trong đường ống. Điểm nổi bật của thiết bị này là sự tích hợp công nghệ đo nhiệt điện trở, cho phép vận hành bền bỉ mà không cần các bộ phận chuyển động cơ học, từ đó giảm thiểu tối đa tình trạng hao mòn và bảo trì.

Với thiết kế nhỏ gọn và màn hình hiển thị trực quan, SA5000 là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu sự chính xác cao và khả năng phản hồi nhanh chóng.

2. Đặc trưng nổi bật

Sản phẩm sở hữu nhiều đặc điểm vượt trội giúp tối ưu hóa quy trình vận hành:

  • Đa năng (2 trong 1): Theo dõi song song tốc độ dòng chảy và nhiệt độ môi chất, giúp tiết kiệm chi phí lắp đặt thêm thiết bị đo nhiệt riêng lẻ.
  • Màn hình hiển thị thông minh: Tích hợp màn hình LED 4 chữ số có khả năng đổi màu (đỏ/xanh), giúp người vận hành dễ dàng nhận diện trạng thái hệ thống từ xa.
  • Giao diện IO-Link: Hỗ trợ truyền thông số hóa, cho phép cấu hình từ xa, chẩn đoán lỗi và lưu trữ dữ liệu vận hành một cách minh bạch.
  • Độ bền cao: Thân cảm biến làm bằng thép không gỉ chất lượng cao, chống ăn mòn tốt và chịu được áp suất làm việc lớn.
  • Linh hoạt trong thiết lập: Người dùng có thể tùy chỉnh các điểm đóng ngắt (Switch point) và dải đo thông qua các nút bấm vật lý trên thân máy hoặc qua phần mềm.

3. Thông số kỹ thuật cơ bản

Cảm biến SA5000 được định hình bởi các thông số kỹ thuật ấn tượng để đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp khắt khe:

  • Điện áp hoạt động: 18 đến 30 V DC.
  • Tín hiệu đầu ra: Tích hợp 2 đầu ra có thể cấu hình (tín hiệu đóng ngắt hoặc analog cho lưu lượng/nhiệt độ).
  • Dải đo (chất lỏng): 5 đến 300 cm/s.
  • Dải đo (chất khí): 200 đến 10.000 cm/s.
  • Khả năng chịu áp lực: Lên đến 100 bar.
  • Cấp bảo vệ: IP 65 hoặc IP 67, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt hoặc bụi bẩn.
  • Kết nối: Ren trong M18 x 1.5, sử dụng đầu cắm M12 tiêu chuẩn.

4. Ứng dụng thực tế

Nhờ khả năng đo lường chính xác và tính linh hoạt, ifm SA5000 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Hệ thống làm mát: Giám sát lưu lượng nước làm mát trong các máy công cụ, máy nén khí hoặc lò luyện kim để tránh tình trạng quá nhiệt.
  • Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Kiểm soát dòng chảy của dung dịch vệ sinh (CIP) hoặc nước tinh khiết trong dây chuyền sản xuất.
  • Xử lý nước: Theo dõi tốc độ dòng chảy trong các hệ thống lọc và phân phối nước công nghiệp.
  • Giám sát khí nén: Phát hiện sự rò rỉ hoặc kiểm soát lưu lượng khí trong các phân xưởng sản xuất tự động hóa.

5. Bài viết khác

 
1 100% China  Origin
HIKMICRO Vietnam
Part No.: B20S
Handheld Thermal Camera
 
 1 100% USA Origin
GF Vietnam
Model: PV8S025
PVC Clamp-on Saddles SCH 80
Note : recheck CODE khi order
 
 1 100% US Origin
Zahm& Nagel Vietnam
Item: 5047
LEVEL BOTTLE (250 ml CAPACITY) 
NOTE: FRADGILE GOODS
 
 1 100% USA/EU/CHINA  Origin
CAREL Parts Vietnam
Code: E2V30SSM60
Carel E2V30SSM60 Electronic Expansion Valve 
 
1 100% China Origin
Qlight Vietnam
Model: C-SDLRP-WS-24-R
Đèn Còi cảnh báo, LED quay, 5 âm, 118dB, IP66,
 
 1 100% UK Origin
Wolf Safety Vietnam
Part code : TS-30+
ATEX Straight Torch LED module T4 with low power indicator
 
Tuychon
1.1
100% UK Origin
Wolf Safety Vietnam
UK Cert of Origin & Invoice certified by Chamber of
Commerce
 
1 100% EU Origin
TURCK Vietnam
Replacement Model: 4310410 
BI5-M18-AZ3X/S120
Inductive Sensor
*BI5-M18-AZ3X/S90
 
2 100% EU Origin
TURCK Vietnam
Model: 46110
BI5-M18-AP6X
Inductive Sensor
 
<3 jpro 1 100% EU Origin
ELETTA Vietnam - ELETTA Viet Nam - ELETTAVietnam - ELETTA-Vietnam
Model: 140012125 Flow monitor 
S2 FA125 Flow monitor 
ELETTA Flow monitor
with 2 adjustable switching points and analogue display
Medium: Oil
Measuring range: 280 - 560 l/min
Mounting design / flow direction: Please specify exactly when ordering!
(B/L or D/L or E/L)
Protection class: IP43
Pressure: max. 16 bar
Temperature range (display): -20 to 90 °C
Equipped with: 2 SPDT microswitches
 
1 100% USA Origin
Temposonics/MTS Vietnam
Code: RH5MA1250M01P021S1011G6
Temposonics® R-Series
 
 1 100% Germany Origin
Euchner  Vietnam
Article: CET-A-BWK-50X
Order no.: 096327
ACTUATOR
 
2 100% Germany Origin
Euchner  Vietnam
Article: CES-AP-C01-CH-SB-111708
Order no.: 111708
SAFETY SWITCH
 
 1 100% EU Origin
IFM Vietnam
Code:  SA5000
SAD10XDBFRKG/US-100
Flow sensor
 
2 100% EU Origin
IFM Vietnam
Code:  PN2292
PN-100-SEN14-MFRKG/US/ /V
Pressure sensor with display
 
3 100% EU Origin
IFM Vietnam
Code:  PN2299
PN-1-1BREN14-MFRKG/US/ /V
Pressure sensor with display
 
4 100% EU Origin
IFM Vietnam
Code:  PN2294
PN-010-REN14-MFRKG/US/ /V
Pressure sensor with display
 
5 100% EU Origin
IFM Vietnam
Code:  PN2099
PN-1-1BRER14-MFRKG/US/ /V
Pressure sensor with display
PN2009 is replaced by PN2099
 
6 100% EU Origin
IFM Vietnam
Code:  PN7002
PN-100-SER14-QFRKG/US/    /V
Pressure sensor with display
PN7002 is replaced by PN7092
 
 
 
 1 100% USA Origin
GF Vietnam
PN: PA 21 FC
Code: 198150130 
Pneumatic actuator
Note : recheck CODE khi order
 
 1 100% Poland/UK Origin
Eurotherm/Watlow Vietnam
Code: EPOWER/3PH-160A/690V/230V/XXX/XXX/XXX/OO/XX/XX/XX/XX/XXX/XX
/XX/XXX/XXX/XXX/QS/ENG/100A/690V/3P/3D/XX/PA/V2/XX/SP/4A/XX//I/
4A/XX/AA/XX/XX  Thyristor
MODEL (EPOWER) Thyristor Model
MODULE QTY AND POWER (3PH-160A) 3 Phase Unit 160 Amps
VOLTAGE (690V) 100V to 690V
FAN SUPPLY (230V) 230 Volts AC
WARRANTY (XXX) Standard Warranty
OPTION (OO) Options / Quick Start Code
COMMUNICATION PROTOCOL (XX) No Optional Fieldbus Comms
EXTERNAL FEEDBACK (XX) None - Standard Unit
QUICK START CODE (QS) Quick Start Config
LANGUAGE (ENG) English
LOAD CURRENT (100A) 100 Amps
LOAD VOLTAGE (CALIBRATION) (690V) 690 Volts
CONTROL TYPE (3P) Three Phase Control
LOAD CONFIGURATION (3D) Delta
LOAD TYPE (XX) Resistive
FIRING MODE (PA) Phase Angle
FEEDBACK (V2) RMS Load Voltage Squared
CURRENT TRANSFER MODE (LINEAR CURRENT) (XX) Off
ANALOG INPUT 1 FUNCTION (SP) Setpoint
ANALOG INPUT 1 TYPE (4A) 4-20 mA
ANALOG OUTPUT FUNCTION (I) Current
ANALOG OUTPUT TYPE (4A) 4-20 mA
ALARM RELAY CONFIGURATION (AA) Any Alarm

Đang xem: SA5000 SAD10XDBFRKG/US-100 IFM | DienCN247

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng